← Từ điển

shyly

C2 adv

shyly /ˈʃaɪ.li/ nghĩa là một cách e thẹn

Các nghĩa

  1. một cách e thẹn

    In a shy manner.

    Dad looked at Mom shyly.

    She glanced shyly at him.

    Tom shyly raised his hand.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ