← Từ điển

shiny

B1 adj

shiny /ˈʃaɪ.ni/ nghĩa là bóng

Các nghĩa

  1. bóng

    Reflecting light.

    The seat of his pants is shiny.

    This shampoo makes my hair shiny.

    I had never seen such a shiny star.

  2. sáng, lấp lánh

    Emitting light.

  3. xuất sắc, nổi bật

    Excellent; remarkable.

    colloquial

    We're shiny, Okay?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ