greening
greening /ˈɡɹiːnɪŋ/ nghĩa là đang trở nên xanh, hóa xanh
Các nghĩa
-
đang trở nên xanh, hóa xanh
Becoming green in colour.
I'm greening out.
China is increasingly greening its highways.
Meadows were greening up in the narrow valleys.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ