← Từ điển

frail

B2 verb

frail /fɹeɪl/ nghĩa là gảy đàn bằng móng tay

Các nghĩa

  1. gảy đàn bằng móng tay

    To play a stringed instrument, usually a banjo, by picking with the back of a fingernail.

    My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.

    Tom was old and frail.

    He's become frail in his old age.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn