← Từ điển

Zwingli

C2 name

Zwingli /ˈzwɪŋɡli/ nghĩa là họ Zwingli (từ tiếng Đức, nổi tiếng với Huldrych Zwingli, nhà cải cách tôn giáo Thụy Sĩ)

Các nghĩa

  1. họ Zwingli (từ tiếng Đức, nổi tiếng với Huldrych Zwingli, nhà cải cách tôn giáo Thụy Sĩ)

    A surname from German [in turn from Alemannic German], notably borne by Huldrych Zwingli, a leader of the Reformation in Switzerland.