zoot
zoot /zuːt/ nghĩa là điếu cần sa
Các nghĩa
-
điếu cần sa
A marijuana cigarette.
How many zoots you getting out of a 3.5? I’m hearing 4 is normal🥴
-
mẩu thuốc lá
A cigarette butt.
-
PCP; phencyclidine
PCP; phencyclidine.
Dạng khác
- zoots plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn