← Từ điển

zombified

C2 adj

zombified nghĩa là bị biến thành thây ma, bị làm cho hành động như thây ma

Các nghĩa

  1. bị biến thành thây ma, bị làm cho hành động như thây ma

    Having been made into a zombie, or induced to behave in a zombie-like fashion.

    Now I'm feeling zombiefied / Face is white / My eyes is tired! / Zombiefied!

Dạng khác