zip
Các nghĩa
-
rít · vèo
The high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
-
năng lượng, sức sống
Energy; vigor; vim.
-
khóa kéo
A zip fastener.
Catrin: What sort of doctor wears a suit? My doctor wears a fleece. Can see his nasty little chest hairs poking through the zip…
-
số không, không có gì
Zero; nothing.
I know zip about economics.
-
chuyến đi bằng dây kéo
A trip on a zipline.
-
tệp nén zip
A zip file.
-
tích chập
Synonym of convolution (“a type of mapping function”).
-
trò chơi zip zap zop
Synonym of zip zap zop
Dạng khác
- zips plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn