← Từ điển

zing

C1 intj

zing /zɪŋ/ nghĩa là vèo, rít

Các nghĩa

  1. vèo, rít

    A high pitched humming sound.

    onomatopoeic

    Something inside of me started a symphony / Zing! Went the strings of my heart

  2. chíu, bùm

    Used to acknowledge a witty comeback, a zinger.

    us · slang

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn