← Từ điển

zing

C1 verb

zing /zɪŋ/ nghĩa là vụt qua, phóng nhanh (kêu vo vo)

Các nghĩa

  1. vụt qua, phóng nhanh (kêu vo vo)

    To move very quickly, especially while making a high-pitched hum.

    intransitive

  2. châm chọc, mỉa mai

    To address a witty insult or comeback to.

    slang · transitive

  3. kêu vo vo, rít lên

    To make a zinging noise or sound.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn