zing
zing /zɪŋ/ nghĩa là vụt qua, phóng nhanh (kêu vo vo)
Các nghĩa
-
vụt qua, phóng nhanh (kêu vo vo)
To move very quickly, especially while making a high-pitched hum.
-
châm chọc, mỉa mai
To address a witty insult or comeback to.
-
kêu vo vo, rít lên
To make a zinging noise or sound.
Dạng khác
- zings present, singular, third-person
- zinging participle, present
- zinged participle, past
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn