zeugma
zeugma /ˈzjuːɡ.mə/ nghĩa là lối dùng một từ (tính từ hoặc động từ) áp dụng cho nhiều danh từ nhưng chỉ hợp nghĩa với một
Các nghĩa
-
lối dùng một từ (tính từ hoặc động từ) áp dụng cho nhiều danh từ nhưng chỉ hợp nghĩa với một
The act of using a word, particularly an adjective or verb, to apply to more than one noun when its sense is appropriate to only one.
-
phép đảo ngữ (syllepsis)
Syllepsis.
Dạng khác
- zeugmata plural
- zeugmas plural