← Từ điển

zeugma

C2 noun

zeugma /ˈzjuːɡ.mə/ nghĩa là lối dùng một từ (tính từ hoặc động từ) áp dụng cho nhiều danh từ nhưng chỉ hợp nghĩa với một

Các nghĩa

  1. lối dùng một từ (tính từ hoặc động từ) áp dụng cho nhiều danh từ nhưng chỉ hợp nghĩa với một

    The act of using a word, particularly an adjective or verb, to apply to more than one noun when its sense is appropriate to only one.

    countable · rhetoric · uncountable

  2. phép đảo ngữ (syllepsis)

    Syllepsis.

    countable · rhetoric · uncountable

Dạng khác