zari
zari /ˈzæɹi/ nghĩa là chỉ vàng hoặc bạc mảnh dùng trong trang phục truyền thống Ấn Độ, Pakistan và Ba Tư, đặc biệt là thêu gấm trên sari
Các nghĩa
-
chỉ vàng hoặc bạc mảnh dùng trong trang phục truyền thống Ấn Độ, Pakistan và Ba Tư, đặc biệt là thêu gấm trên sari
A fine gold or silver thread used in traditional Indian, Pakistani and Persian garments, especially as brocade in saris etc.
Zari said the computer started making strange noises.
Dạng khác
- zaris plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ