← Từ điển

zarda

C2 noun

zarda /ˈzɑɹdə/ nghĩa là thuốc lá tẩm hương vị dùng trong trầu

Các nghĩa

  1. thuốc lá tẩm hương vị dùng trong trầu

    The flavoured tobacco used in paan.

    uncountable

  2. món cơm ngọt Nam Á nấu với sữa, đường và gia vị

    A sweet South Asian dish of boiled rice with milk, sugar and spices.

    uncountable