← Từ điển

yuzu

C2 noun

yuzu /ˈjuːzuː/ nghĩa là quả quýt Nhật Bản (một loại quả có múi, vỏ vàng, chua, dùng làm gia vị)

Các nghĩa

  1. quả quýt Nhật Bản (một loại quả có múi, vỏ vàng, chua, dùng làm gia vị)

    A citrus fruit originating in East Asia, Citrus ichangensis x Citrus reticulata var. austera.

    countable · uncountable

    Yuzu is a citrus fruit.

    Yuzu is one of the citrus fruits.

Dạng khác