yuk
yuk /jʌk/ nghĩa là cười phá lên
Các nghĩa
-
cười phá lên
To laugh exuberantly.
Why certainly! Yuk, yuk.
Dạng khác
- yuks present, singular, third-person
- yukking participle, present
- yukked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
yuk /jʌk/ nghĩa là cười phá lên
cười phá lên
To laugh exuberantly.
Why certainly! Yuk, yuk.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối