← Từ điển

yuan

B1 noun
us /juˈɑn/

yuan /ˌjuːˈæn/ nghĩa là viện (một trong năm nhánh của chính phủ Trung Hoa Dân Quốc)

Các nghĩa

  1. viện (một trong năm nhánh của chính phủ Trung Hoa Dân Quốc)

    One of the five branches of the government of the Republic of China.

    taiwan

    Our pilaf is four yuan.

    How do you do business with 300 yuan?

    Twenty dollars are one hundred and forty yuan.

Dạng khác