← Từ điển

yard

A1 noun

yard /ˈjɑɹd/ nghĩa là sân

Các nghĩa

  1. sân

    10⁹, A short scale billion; a long scale thousand millions or milliard.

    I need to hedge a yard of yen.

  2. vườn

    One hundred, usually referring to currency or money's worth.

    slang

    How much coke you want? Gimme a yard.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn