← Từ điển

yar

C1 verb

yar /jɑɹ/ nghĩa là gầm gừ, nhe răng

Các nghĩa

  1. gầm gừ, nhe răng

    To snarl; to gnar.

    intransitive

  2. gầm gừ, càu nhàu, gây sự

    To growl, especially like a dog; quarrel; to be captious or troublesome.

    scotland · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn