← Từ điển

yantra

C2 noun

yantra /jəntɹə/ nghĩa là đồ hình hình học dùng trong thiền định của phái Mật tông

Các nghĩa

  1. đồ hình hình học dùng trong thiền định của phái Mật tông

    A geometrical diagram used as a meditation aid in tantric worship.

  2. vật dụng dùng làm công cụ thiền định trong phái Mật tông

    Any object used as a meditation aid in tantric worship.

    hinduism

Dạng khác