yammer
yammer /ˈjæm.ɚ/ nghĩa là tiếng kêu lảm nhảm, tiếng càu nhàu
Các nghĩa
-
tiếng kêu lảm nhảm, tiếng càu nhàu
The act or noise of yammering.
You can hear animals yammer in the meadows.
-
tiếng ồn lớn
A loud noise.
-
người hay càu nhàu, người hay kêu ca
One who yammers.