← Từ điển

yammer

C2 noun

yammer /ˈjæm.ɚ/ nghĩa là tiếng kêu lảm nhảm, tiếng càu nhàu

Các nghĩa

  1. tiếng kêu lảm nhảm, tiếng càu nhàu

    The act or noise of yammering.

    uncountable

    You can hear animals yammer in the meadows.

  2. tiếng ồn lớn

    A loud noise.

    uncountable

  3. người hay càu nhàu, người hay kêu ca

    One who yammers.

    uncountable