xu
xu /suː/ nghĩa là xu (đơn vị tiền tệ cũ của Việt Nam, bằng một phần trăm đồng)
Các nghĩa
-
xu (đơn vị tiền tệ cũ của Việt Nam, bằng một phần trăm đồng)
A former unit of currency in Vietnam, equivalent to a hundredth of a dong.
Dạng khác
- xu plural
- xus plural, rare