← Từ điển

xu

B2 noun

xu /suː/ nghĩa là xu (đơn vị tiền tệ cũ của Việt Nam, bằng một phần trăm đồng)

Các nghĩa

  1. xu (đơn vị tiền tệ cũ của Việt Nam, bằng một phần trăm đồng)

    A former unit of currency in Vietnam, equivalent to a hundredth of a dong.

Dạng khác