Wycliffe
Wycliffe /ˈwɪklɪf/ nghĩa là làng Wycliffe (thuộc giáo xứ Wycliffe with Thorpe, hạt Durham, Anh)
Các nghĩa
-
làng Wycliffe (thuộc giáo xứ Wycliffe with Thorpe, hạt Durham, Anh)
A village in Wycliffe with Thorpe parish, County Durham, England (OS grid ref NZ1114).
-
khu phố Wycliffe (thuộc Modesto, California, Mỹ)
A neighbourhood of Modesto, California, United States.
-
họ Wycliffe (họ theo nơi cư trú, gốc tiếng Anh cổ)
A habitational surname from Old English.
Dạng khác
- Wycliffes plural