← Từ điển

wringing

C2 noun

wringing nghĩa là sự vắt, sự xoắn

Các nghĩa

  1. sự vắt, sự xoắn

    The act by which something is wrung.

    I am wringing my wet clothes.

    Tom stood near the gate wringing his hands nervously.

Dạng khác