wringing
wringing nghĩa là sự vắt, sự xoắn
Các nghĩa
-
sự vắt, sự xoắn
The act by which something is wrung.
I am wringing my wet clothes.
Tom stood near the gate wringing his hands nervously.
Dạng khác
- wringings plural
wringing nghĩa là sự vắt, sự xoắn
sự vắt, sự xoắn
The act by which something is wrung.
I am wringing my wet clothes.
Tom stood near the gate wringing his hands nervously.