wringer
wringer /ˈɹɪŋə(ɹ)/ nghĩa là người vắt
Các nghĩa
-
người vắt
One who wrings.
I've been through the wringer.
He made me go through the wringer.
They always put us through the wringer, don't they?
-
người dùng máy vắt
One who uses a wringer (machine).
-
máy vắt quần áo
A device for drying laundry consisting of two rollers between which the wet laundry is squeezed (or wrung).
-
sự thử thách, cực hình
Something that causes pain, hardship, or exertion; an ordeal.
Dạng khác
- wringers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ