wrack
wrack /ɹæk/ nghĩa là trả thù, báo thù
Các nghĩa
-
trả thù, báo thù
To execute vengeance on; avenge.
-
làm khổ, hành hạ
To worry; tease; torment.
Dạng khác
- wracks present, singular, third-person
- wracking participle, present
- wracked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn