← Từ điển

workaholic

B2 adj

workaholic nghĩa là nghiện việc, tham công tiếc việc

Các nghĩa

  1. nghiện việc, tham công tiếc việc

    In the nature or manner of a workaholic.

    Tom is a workaholic.

    You are a workaholic.

    He's a typical workaholic.

Dạng khác