← Từ điển

wobbly

C1 noun

wobbly /ˈwɑb(ə)li/ nghĩa là cơn giận dữ, cơn thịnh nộ

Các nghĩa

  1. cơn giận dữ, cơn thịnh nộ

    A wobbler; a fit of rage; a tantrum.

    commonwealth · ireland · uk · colloquial

    Tom looks wobbly.

    It's a bit wobbly.

    This tooth is wobbly.

Dạng khác