wobbly
wobbly /ˈwɑb(ə)li/ nghĩa là cơn giận dữ, cơn thịnh nộ
Các nghĩa
-
cơn giận dữ, cơn thịnh nộ
A wobbler; a fit of rage; a tantrum.
Tom looks wobbly.
It's a bit wobbly.
This tooth is wobbly.
Dạng khác
- wobblies plural
wobbly /ˈwɑb(ə)li/ nghĩa là cơn giận dữ, cơn thịnh nộ
cơn giận dữ, cơn thịnh nộ
A wobbler; a fit of rage; a tantrum.
Tom looks wobbly.
It's a bit wobbly.
This tooth is wobbly.