witter
us /ˈwɪtɚ/
witter /ˈwɪtə(ɹ)/ nghĩa là lải nhải, nói dông dài về chuyện vặt
Các nghĩa
-
lải nhải, nói dông dài về chuyện vặt
To speak at length on a trivial subject.
She got home and started wittering about some religious cult she’d just heard about.
Dạng khác
- witters present, singular, third-person
- wittering participle, present
- wittered participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ