winnings
winnings /ˈwɪnɪŋz/ nghĩa là tiền thắng cược
Các nghĩa
-
tiền thắng cược
The spoils of a win; something, usually money, that has been won, usually by gambling.
They shared the winnings.
All the winnings went to Tom.
Tom soon gambled away his winnings.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ