winning
Các nghĩa
-
sự chiến thắng, sự đoạt giải
The act of obtaining something, as in a contest or by competition.
-
tiền thắng cược
The money, etc., gained by success in competition or contest, especially in gambling.
Ye seeke land and sea for your winnings.
-
lối mở mới
A new opening.
-
phần mỏ than đang khai thác
The portion of a coalfield out for working.
Dạng khác
- winnings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ