← Từ điển

windle

C2 noun

windle /ˈwɪndəl/ nghĩa là lá cỏ khô hoặc cọng cỏ khô ngoài đồng

Các nghĩa

  1. lá cỏ khô hoặc cọng cỏ khô ngoài đồng

    Any dried-out grass leaf or stalk in a field.

    Windles. Plantago lanceolata, L.—A general name for the dry stalks of many grasses and several other pasture plants.

  2. cỏ khô (một số loài cỏ để lại lá hoặc cọng khô như cỏ đuôi chó, mã đề lanceolata)

    Also any of several species of grasses that leave such leaves or stalks, such as dog-tail grass, Plantago lanceolata.

  3. cỏ bent (chi Agrostis)

    Bent grass (Agrostis spp.).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ