← Từ điển

windage

C2 noun

windage /ˈwɪndɪd͡ʒ/ nghĩa là lực cản do dầu bắn ra từ cacte khi quay nhanh

Các nghĩa

  1. lực cản do dầu bắn ra từ cacte khi quay nhanh

    Drag on the crankshaft caused by oil splashing out of the sump when rotating at high speeds.

    uncountable · usually

  2. chênh lệch đường kính giữa nòng súng và đạn

    The difference in diameter between the bore of a firearm and the shot.

    uncountable · usually

  3. điều chỉnh ngang của kính ngắm súng hoặc cung

    Horizontal adjustment of the sight of a firearm or bow.

    uncountable · usually

  4. sự phơi ra trước gió

    Exposure to the wind.

    uncountable · usually

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ