← Từ điển

wilt

B2 noun

wilt /wɪlt/ nghĩa là sự héo, trạng thái héo

Các nghĩa

  1. sự héo, trạng thái héo

    The act of wilting or the state of being wilted.

    countable · uncountable

    Don't wilt away, love.

    The flowers wilt without water.

    The daffodils are starting to wilt.

  2. bệnh héo cây

    Any of various plant diseases characterized by wilting.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn