wigwam
wigwam /ˈwɪɡwɑːm/ nghĩa là phơi khô (lanh hoặc rơm) bằng cách dựng đứng ngoài trời theo hình lều
Các nghĩa
-
phơi khô (lanh hoặc rơm) bằng cách dựng đứng ngoài trời theo hình lều
To dry (flax or straw) by standing it outside in the shape of a wigwam.
Dạng khác
- wigwams present, singular, third-person
- wigwamming participle, present
- wigwammed participle, past