← Từ điển

wick

B2 verb

wick /ˈwɪk/ nghĩa là đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

Các nghĩa

  1. đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

    To strike (a stationary bowl or stone) with one's own bowl or stone just enough that the former changes direction; to cannon.

    england · transitive

    He vvas the king of a' the Core, / To guard, or dravv, or vvick a bore, […]

  2. đánh nhẹ làm đổi hướng (bi sắt, bi đá trên băng)

    To strike a stationary bowl or stone with one's own bowl or stone just enough that the former changes direction; to cannon.

    england · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn