whopping
whopping /ˈ(h)wɑpɪŋ/ nghĩa là cực kỳ, vô cùng
Các nghĩa
-
cực kỳ, vô cùng
Exceedingly, extremely, very.
The movie was a whopping success.
The rumour turned out to be a whopping lie.
Prices rose by a whopping 28 percent in 2013.
whopping /ˈ(h)wɑpɪŋ/ nghĩa là cực kỳ, vô cùng
cực kỳ, vô cùng
Exceedingly, extremely, very.
The movie was a whopping success.
The rumour turned out to be a whopping lie.
Prices rose by a whopping 28 percent in 2013.