← Từ điển

whoo

A2 noun

whoo /wuː/ nghĩa là tiếng kêu "hu hu" (của cú)

Các nghĩa

  1. tiếng kêu "hu hu" (của cú)

    A "whoo" sound; the cry of an owl or similar.

    Whoo! Today's practice is tough - much harder than usual.

Dạng khác