wholemeal
wholemeal /ˈhoʊlmiːl/ nghĩa là nguyên cám, làm từ ngũ cốc nguyên hạt
Các nghĩa
-
nguyên cám, làm từ ngũ cốc nguyên hạt
Containing or made from the whole grain, including the bran.
Wholemeal bread is good.
I need some wholemeal bread.
-
nguyên hạt lúa mì
Whole-wheat.