whippet
whippet nghĩa là chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)
Các nghĩa
-
chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)
A dog of a certain breed, similar to a small greyhound, originating in Britain and bred for racing.
Dạng khác
- whippets plural