whippet
whippet nghĩa là chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)
Các nghĩa
-
chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)
A cartridge of nitrous oxide (laughing gas), used as a recreational inhalant drug.
Dạng khác
- whippets plural