whipper
whipper nghĩa là người quất roi, vật quất roi
Các nghĩa
-
người quất roi, vật quất roi
A person or thing that whips.
-
dụng cụ đánh kem, máy đánh trứng
A device that whips a substance, such as cream.
Dạng khác
- whippers plural
whipper nghĩa là người quất roi, vật quất roi
người quất roi, vật quất roi
A person or thing that whips.
dụng cụ đánh kem, máy đánh trứng
A device that whips a substance, such as cream.