whingeing
whingeing nghĩa là lời than vãn, càu nhàu
Các nghĩa
-
lời than vãn, càu nhàu
A peevish complaint.
We must take Wakley's whingeings with a pinch of salt. A man of passion and prejudice, he habitually dipped his pen in bile.
Dạng khác
- whingeings plural