← Từ điển

whingeing

C2 noun

whingeing nghĩa là lời than vãn, càu nhàu

Các nghĩa

  1. lời than vãn, càu nhàu

    A peevish complaint.

    We must take Wakley's whingeings with a pinch of salt. A man of passion and prejudice, he habitually dipped his pen in bile.

Dạng khác