whim
whim /wɪm/ nghĩa là vịt trời Á-Âu
Các nghĩa
-
vịt trời Á-Âu
A bird, the Eurasian wigeon.
It was only a whim.
Tom acted on a whim.
He moved to Kabylie on a whim.
Dạng khác
- whims plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
whim /wɪm/ nghĩa là vịt trời Á-Âu
vịt trời Á-Âu
A bird, the Eurasian wigeon.
It was only a whim.
Tom acted on a whim.
He moved to Kabylie on a whim.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn