← Từ điển

whig

C2 verb

whig /ʍɪɡ/ nghĩa là thúc giục, thúc đẩy nhanh

Các nghĩa

  1. thúc giục, thúc đẩy nhanh

    To urge forward; drive briskly.

    transitive

    He's a Whig.

  2. chạy nhanh, làm việc nhanh nhẹn

    To jog along; move or work briskly.

    intransitive

  3. làm ai đó sợ hãi, quấy rầy

    To weird out or disturb someone.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ