wheedling
wheedling nghĩa là nịnh nọt, tán tỉnh để thuyết phục
Các nghĩa
-
nịnh nọt, tán tỉnh để thuyết phục
Coaxing, aiming to persuade.
Dạng khác
- more wheedling comparative
- most wheedling superlative
wheedling nghĩa là nịnh nọt, tán tỉnh để thuyết phục
nịnh nọt, tán tỉnh để thuyết phục
Coaxing, aiming to persuade.