← Từ điển

wheaten

C2 noun

wheaten /ˈwiːtən/ nghĩa là màu lúa mì, màu vàng nhạt

Các nghĩa

  1. màu lúa mì, màu vàng nhạt

    A pale yellow or beige colour, like that of wheat.

    uncountable · usually

  2. chó sục lúa mì

    A wheaten terrier

    uncountable · usually

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ