wetly
wetly nghĩa là một cách ẩm ướt, ướt át
Các nghĩa
-
một cách ẩm ướt, ướt át
In a wet manner.
-
yếu ớt, nhút nhát, thiếu bản lĩnh
Ineffectually, feebly, showing no strength of character.
Dạng khác
- more wetly comparative
- most wetly superlative
wetly nghĩa là một cách ẩm ướt, ướt át
một cách ẩm ướt, ướt át
In a wet manner.
yếu ớt, nhút nhát, thiếu bản lĩnh
Ineffectually, feebly, showing no strength of character.