weeping
weeping /ˈwiːpɪŋ/ nghĩa là sự khóc
Các nghĩa
-
sự khóc
Action of the verb to weep.
Their constant weepings kept us awake.
Dạng khác
- weepings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
weeping /ˈwiːpɪŋ/ nghĩa là sự khóc
sự khóc
Action of the verb to weep.
Their constant weepings kept us awake.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ