← Từ điển

weeper

C2 noun

weeper /ˈwipɚ/ nghĩa là người khóc

Các nghĩa

  1. người khóc

    A person who weeps.

  2. người khóc thuê

    A hired mourner.

  3. người khóc mướn

    A pleurant.

  4. vật rỉ nước

    A thing that slowly leaks liquid.

  5. cây rủ

    A weeping tree.

  6. viền trắng quanh tay áo tang

    A white border round the sleeve of a mourning dress.

+ 2 nghĩa khác
  1. băng tang bằng vải crepe

    A crape hatband.

  2. mạng che mặt tang của góa phụ

    A widow's crape veil.

Dạng khác