← Từ điển

weal

C2 verb

weal /wil/ nghĩa là đánh dấu bằng vằn, làm sọc

Các nghĩa

  1. đánh dấu bằng vằn, làm sọc

    To mark with stripes; to wale.

    Laws should be made for the public weal, not for private interests.

    Artists, too, contribute to the public weal by enriching people's lives.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn